e
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Thuốc nhỏ tai.
Ví dụ
- The e played a key role.
Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.
Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
Viêc ấy tôi e khó thực hiện
Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép