TanroDictionary Sổ từ

e

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.danh từ
  2. Ngại, sợ.động từ
  3. Nghĩ rằng có thể xảy ra.động từ
  4. Ngượng ngùng.động từ

Ví dụ

  1. Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.

  2. Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)

  3. Viêc ấy tôi e khó thực hiện

  4. Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「e」

e

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Thuốc nhỏ tai.

Ví dụ

  • The e played a key role.