TanroDictionary Sổ từ

edge

/edʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...danh từ
  2. Một tính chất hay yếu tố đem lại tình trạng ưu việt so với đối thủ cạnh tranh gát gao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The edge was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép