Nghĩa tiếng Việt
- Trứng.danh từ
- , lóng bomdanh từ
- mìndanh từ
- ngư lôi.danh từ
- Trộn trứng vào, đánh trứng vào.động từ
- , (thông tục) ném trứng vào.động từ
- Thúc giục.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need to buy an egg for breakfast.
-
She cracked an egg into the bowl.
-
He hid a dangerous egg in the ground.
-
The toy looked like an egg.
-
Whisk the egg into the batter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép