TanroDictionary Sổ từ

egg

/eɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trứng.danh từ
  2. , lóng bomdanh từ
  3. mìndanh từ
  4. ngư lôi.danh từ
  5. Trộn trứng vào, đánh trứng vào.động từ
  6. , (thông tục) ném trứng vào.động từ
  7. Thúc giục.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need to buy an egg for breakfast.

  2. She cracked an egg into the bowl.

  3. He hid a dangerous egg in the ground.

  4. The toy looked like an egg.

  5. Whisk the egg into the batter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép