Nghĩa tiếng Việt
- Nờ, en-nờ (chữ N).danh từ
- N (đơn vị đo dòng chữ in, hẹp hơn m).danh từ
- Viết tắt của Endangered.X
- Nguy cấp.X
Ví dụ
-
The margin was one en wide.
-
The abbreviation en stands for Endangered.
-
The word en was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép