TanroDictionary Sổ từ

enchant

/ɪnˈtʃɑːnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  2. Làm say mê, làm vui thích.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The music seemed to enchant the whole room.

  2. Her smile could enchant even tired visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép