Nghĩa tiếng Việt
- Nghị lực, sinh lực.danh từ
- Sự hoạt động tích cực.danh từ
- Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng.danh từ
- Sức lực.danh từ
- Năng lượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has the energy to finish her work early.
-
The team showed energy during the whole project.
-
The battery stores energy for later use.
-
After sleep, he had enough energy to study.
-
Solar energy is becoming more popular every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép