TanroDictionary Sổ từ

erupt

/ɪˈrʌpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phun (núi lửa).động từ
  2. Nổ ra (chiến tranh... ).động từ
  3. Nhú lên, mọc (răng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The volcano began to erupt at dawn.

  2. Anger can erupt without warning.

  3. Her baby teeth started to erupt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép