Nghĩa tiếng Việt
- Phun (núi lửa).động từ
- Nổ ra (chiến tranh... ).động từ
- Nhú lên, mọc (răng).động từ
Tiếng Nhật
- 沸くわくsôi
Ví dụ
-
The volcano began to erupt at dawn.
-
Anger can erupt without warning.
-
Her baby teeth started to erupt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép