Nghĩa tiếng Việt
- Anh ngữ chuyên ngành (English for Specific Purposes).X
- Tri giác ngoại cảm (Extra sensory perception).X
- Hệ thống tự động cân bằng điện tử.danh từ
Tiếng Nhật
- 超能力ちょうのうりょくsiêu năng lực, ngoại cảm
Ví dụ
-
The old form esp appears in texts.
-
The esp kept the car steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép