TanroDictionary Sổ từ

est

/ˌiː es ˈtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time).X
  2. Phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment).X

Ví dụ

  1. People say est in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép