Nghĩa tiếng Việt
- Giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time).X
- Phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment).X
Ví dụ
-
People say est in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép