TanroDictionary Sổ từ

faith

/feɪθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tin tưởng, sự tin cậy.danh từ
  2. Niềm tin.danh từ
  3. Vật làm tin, vật bảo đảm.danh từ
  4. Lời hứa, lời cam kết.danh từ
  5. Sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has great faith in her new business.

  2. She lost faith after many delays.

  3. They bought the house on the faith of him.

  4. You must give your faith to this project.

  5. We acted in good faith throughout the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép