Nghĩa tiếng Việt
- Sự tin tưởng, sự tin cậy.danh từ
- Niềm tin.danh từ
- Vật làm tin, vật bảo đảm.danh từ
- Lời hứa, lời cam kết.danh từ
- Sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has great faith in her new business.
-
She lost faith after many delays.
-
They bought the house on the faith of him.
-
You must give your faith to this project.
-
We acted in good faith throughout the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép