TanroDictionary Sổ từ

falcon

/ˈfɔːlkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ưng, chim cắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The falcon soared above the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép