Nghĩa tiếng Việt
- Chim ưng, chim cắt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The falcon soared above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːlkən/
The falcon soared above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép