TanroDictionary Sổ từ

fawn

/fɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâu vàng.tính từ
  2. Hươu nhỏ; nai nhỏ, đama nhỏ (mới một tuổi).danh từ
  3. Màu nâu vàng.danh từ
  4. Đẻ (hươu, nai).động từ
  5. Vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó).động từ
  6. Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người).động từ

Ví dụ

  1. The fawn coat looked soft and warm.

  2. A fawn stood near the trees.

  3. She bought a scarf in fawn.

  4. The deer will fawn in spring.

  5. The dog will fawn when it sees you.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép