TanroDictionary Sổ từ

fir

/ˈfɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây linh samdanh từ
  2. Gỗ linh sam.danh từ

Tiếng Nhật

  • 樅もみcây linh sam Nhật (Abies firma)

Ví dụ

  1. A tall fir tree stands in our garden.

  2. The cabin walls were made of fir.

  3. fir tree

    Cây linh sam

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép