Nghĩa tiếng Việt
- Cây linh samdanh từ
- Gỗ linh sam.danh từ
Tiếng Nhật
- 樅もみcây linh sam Nhật (Abies firma)
Ví dụ
-
A tall fir tree stands in our garden.
-
The cabin walls were made of fir.
-
fir tree
Cây linh sam
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép