Nghĩa tiếng Việt
- Hãng, công ty.danh từ
- Chắc, rắn chắc.tính từ
- Vững chắc; bền vững.tính từ
- Nhất định không thay đổi.tính từ
- Mạnh mẽ.tính từ
- Kiên quyết, vững vàng, không chùn bước.tính từ
- Trung thành, trung kiên.tính từ
- Vững, vững vàng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her firm won the contract.
-
You need firm muscles to lift this heavy box.
-
The house has a very firm foundation.
-
The shop offers firm prices for all customers.
-
She spoke in a very firm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép