TanroDictionary Sổ từ

firm

/fɜːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hãng, công ty.danh từ
  2. Chắc, rắn chắc.tính từ
  3. Vững chắc; bền vững.tính từ
  4. Nhất định không thay đổi.tính từ
  5. Mạnh mẽ.tính từ
  6. Kiên quyết, vững vàng, không chùn bước.tính từ
  7. Trung thành, trung kiên.tính từ
  8. Vững, vững vàng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her firm won the contract.

  2. You need firm muscles to lift this heavy box.

  3. The house has a very firm foundation.

  4. The shop offers firm prices for all customers.

  5. She spoke in a very firm voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép