Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền đánh cá.danh từ
- Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.danh từ
Ví dụ
-
The fisher headed out before dawn.
-
The fisher repaired his net quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép