TanroDictionary Sổ từ

fit

/fɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn thơ ((cũng) fytte).danh từ
  2. Cơn (đau).danh từ
  3. Sự ngất đi, sự thỉu đi.danh từ
  4. Đợt.danh từ
  5. Hứng.danh từ
  6. Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa.danh từ
  7. Kiểu cắt (quần áo) cho vừa.danh từ
  8. Cái vừa vặn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This poem has a long fit.

  2. She had a sudden fit of coughing.

  3. He fell down in a dizzy fit.

  4. A fit of energy helped him finish.

  5. The children were happy when the fit was on.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép