Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn thơ ((cũng) fytte).danh từ
- Cơn (đau).danh từ
- Sự ngất đi, sự thỉu đi.danh từ
- Đợt.danh từ
- Hứng.danh từ
- Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa.danh từ
- Kiểu cắt (quần áo) cho vừa.danh từ
- Cái vừa vặn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This poem has a long fit.
-
She had a sudden fit of coughing.
-
He fell down in a dizzy fit.
-
A fit of energy helped him finish.
-
The children were happy when the fit was on.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép