TanroDictionary Sổ từ

flag

/flæɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây irit.danh từ
  2. Phiến đá lát đường ((cũng) flag stone).danh từ
  3. Mặt đường lát bằng đá phiến.danh từ
  4. Lát bằng đá phiến.động từ
  5. Lông cánh (chin) ((cũng) flag feather).danh từ
  6. Cờ.danh từ
  7. Cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc).danh từ
  8. Đuôi cờ (của một loại chó săn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A yellow flag grew beside the pond.

  2. The garden path used flat flag stones.

  3. Rain made the flag slippery and dark.

  4. They flag the walkway with smooth stones.

  5. The bird’s flag feather moved in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép