Nghĩa tiếng Việt
- Cây irit.danh từ
- Phiến đá lát đường ((cũng) flag stone).danh từ
- Mặt đường lát bằng đá phiến.danh từ
- Lát bằng đá phiến.động từ
- Lông cánh (chin) ((cũng) flag feather).danh từ
- Cờ.danh từ
- Cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc).danh từ
- Đuôi cờ (của một loại chó săn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A yellow flag grew beside the pond.
-
The garden path used flat flag stones.
-
Rain made the flag slippery and dark.
-
They flag the walkway with smooth stones.
-
The bird’s flag feather moved in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép