TanroDictionary Sổ từ

flap

/flæp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắp (túi, phong bì, mang cá... ).danh từ
  2. Vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai).danh từ
  3. Sự đập, sự vỗ (cánh... ).danh từ
  4. Cái phát đen đét, cái vỗ đen đét.danh từ
  5. Sự xôn xao.danh từ
  6. Đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét.động từ
  7. Làm bay phần phật.động từ
  8. Lõng thõng, lòng thòng (như cái dải).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Close the flap on the envelope.

  2. The hat had a wide flap.

  3. We heard the flap of wings.

  4. The book fell with a flap.

  5. There was a flap over the lost keys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép