Nghĩa tiếng Việt
- Nắp (túi, phong bì, mang cá... ).danh từ
- Vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai).danh từ
- Sự đập, sự vỗ (cánh... ).danh từ
- Cái phát đen đét, cái vỗ đen đét.danh từ
- Sự xôn xao.danh từ
- Đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét.động từ
- Làm bay phần phật.động từ
- Lõng thõng, lòng thòng (như cái dải).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Close the flap on the envelope.
-
The hat had a wide flap.
-
We heard the flap of wings.
-
The book fell with a flap.
-
There was a flap over the lost keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép