TanroDictionary Sổ từ

flat

/flæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối).danh từ
  2. Căn phòng, căn buồng, căn hộ.danh từ
  3. Ngăn, gian.danh từ
  4. Tầng.danh từ
  5. Mặt phẳng.danh từ
  6. Miền đất phẳng.danh từ
  7. Lòng (sông, bàn tay...).danh từ
  8. Miền đất thấp, miền đầm lầy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked past a flat in the city.

  2. Her flat is small but very clean.

  3. He opened the last flat in the box.

  4. They live on the third flat of the building.

  5. Draw a flat on the table, please.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép