Nghĩa tiếng Việt
- Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối).danh từ
- Căn phòng, căn buồng, căn hộ.danh từ
- Ngăn, gian.danh từ
- Tầng.danh từ
- Mặt phẳng.danh từ
- Miền đất phẳng.danh từ
- Lòng (sông, bàn tay...).danh từ
- Miền đất thấp, miền đầm lầy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked past a flat in the city.
-
Her flat is small but very clean.
-
He opened the last flat in the box.
-
They live on the third flat of the building.
-
Draw a flat on the table, please.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép