Nghĩa tiếng Việt
- Thịt.danh từ
- Thịt, cùi (quả).danh từ
- Sự mập, sự béo.danh từ
- Xác thịt, thú nhục dục.danh từ
- Kích thích (chó săn).động từ
- Làm cho hăng máu.động từ
- Tập cho quen cảnh đổ máu.động từ
- Đâm (gươm... ) vào thịt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The meat was tender and fresh flesh.
-
This peach has sweet flesh.
-
She started to put on flesh after the surgery.
-
He wanted comfort for the flesh.
-
The smell fleshed the dogs to run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép