Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng.danh từ
- Tiếng tách tách.danh từ
- Phim chiếu bóng.danh từ
- (từ lóng) buổi chiếu phim.danh từ
- Đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng.động từ
- phủi (bụi... ).động từ
Tiếng Nhật
- 弾くはじくbúng, bật
Ví dụ
-
She gave the table a quick flick.
-
I heard a flick of the switch.
-
We watched a short flick last night.
-
They saw a flick at the old theater.
-
He flicked the bug off his shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép