TanroDictionary Sổ từ

flick

/flɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng.danh từ
  2. Tiếng tách tách.danh từ
  3. Phim chiếu bóng.danh từ
  4. (từ lóng) buổi chiếu phim.danh từ
  5. Đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng.động từ
  6. phủi (bụi... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave the table a quick flick.

  2. I heard a flick of the switch.

  3. We watched a short flick last night.

  4. They saw a flick at the old theater.

  5. He flicked the bug off his shirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép