Nghĩa tiếng Việt
- Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng).danh từ
- Cái búng.danh từ
- Cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau.danh từ
- Chuyến bay ngắn.danh từ
- Búng.động từ
- Đánh nhẹ.động từ
- Quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu).động từ
- Bật bật ngón tay.động từ
Tiếng Nhật
- 弾くはじくbúng, bật
Ví dụ
-
He ordered a flip after dinner.
-
Give the coin a flip and catch it.
-
The branch gave her a sharp flip.
-
We took a short flip to the coast.
-
Please flip a coin to decide who goes first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép