TanroDictionary Sổ từ

flirt

/flɜːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giật; cái giật.danh từ
  2. Người ve vãn, người tán tỉnh.danh từ
  3. Người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh.danh từ
  4. Búng mạnh.động từ
  5. Rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt).động từ
  6. Nội động từ.động từ
  7. Rung rung, giật giật.động từ
  8. Tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn.động từ

Ví dụ

  1. The curtain had a quick flirt.

  2. He is a harmless flirt at work.

  3. She was a flirt at every dance.

  4. He flirted the switch to test it.

  5. The bird flirted its tail in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép