TanroDictionary Sổ từ

fog

/fɒɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ mọc lại.danh từ
  2. Cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông).danh từ
  3. Để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất).động từ
  4. Cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại.động từ
  5. Sương mù.danh từ
  6. Màn khói mờ, màn bụi mờ.danh từ
  7. Tình trạng mờ đi (vì sương mù).danh từ
  8. Tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fog spread over the field again.

  2. We left the fog for winter grazing.

  3. Farmers fog the field after harvest.

  4. They fog the pasture for the sheep.

  5. The valley filled with fog before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép