Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ mọc lại.danh từ
- Cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông).danh từ
- Để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất).động từ
- Cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại.động từ
- Sương mù.danh từ
- Màn khói mờ, màn bụi mờ.danh từ
- Tình trạng mờ đi (vì sương mù).danh từ
- Tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fog spread over the field again.
-
We left the fog for winter grazing.
-
Farmers fog the field after harvest.
-
They fog the pasture for the sheep.
-
The valley filled with fog before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép