TanroDictionary Sổ từ

forb

/ˈfɔːrb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của freedom of religion or belief.danh từ

Ví dụ

  1. The forb played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép