Nghĩa tiếng Việt
- Pháo đài.danh từ
- Là pháo đài của; bảo vệ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old fortress stood above the river.
-
Strong walls fortress the town from storms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép