TanroDictionary Sổ từ

forward

/ˈfɔrwɜːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.tính từ
  2. Tiến bộ, tiên tiến.tính từ
  3. Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ... ); sớm biết, sớm khôn (người).tính từ
  4. Trước (khi có hàng).tính từ
  5. Sốt sắng.tính từ
  6. Ngạo mạn, xấc xược.tính từ
  7. Về tương lai, về sau này.D
  8. Về phía trước, lên phía trước, trước.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldiers began a forward march toward the city.

  2. He is known for having very forward opinions today.

  3. We enjoyed the beautiful forward summer in the countryside.

  4. The company signed a forward contract for next year.

  5. She was very forward with her work this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép