Nghĩa tiếng Việt
- Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.tính từ
- Tiến bộ, tiên tiến.tính từ
- Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ... ); sớm biết, sớm khôn (người).tính từ
- Trước (khi có hàng).tính từ
- Sốt sắng.tính từ
- Ngạo mạn, xấc xược.tính từ
- Về tương lai, về sau này.D
- Về phía trước, lên phía trước, trước.D
Tiếng Nhật
- 寄越すよこすgửi đến
- 前方ぜんぽうphía trước, đằng trước
- 届けるとどけるgiao, gửi, chuyển đến
- 図々しいずうずうしいtrơ trẽn, mặt dày, láo xược
- 送るおくるgửi, chuyển
Ví dụ
-
The soldiers began a forward march toward the city.
-
He is known for having very forward opinions today.
-
We enjoyed the beautiful forward summer in the countryside.
-
The company signed a forward contract for next year.
-
She was very forward with her work this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép