TanroDictionary Sổ từ

frank

/fræŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miễn cước; đóng dấu miễn cước.động từ
  2. Ký miễn cước.động từ
  3. Cấp giấy thông hành.động từ
  4. Chữ ký miễn cước.danh từ
  5. Bì có chữ ký miễn cước.danh từ
  6. Ngay thật, thẳng thắn, bộc trực.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They franked the envelope before sending it.

  2. She franked the letter with an official mark.

  3. The clerk franked him a travel pass.

  4. The frank was missing from the old mail.

  5. He found a frank on the document.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép