Nghĩa tiếng Việt
- Miễn cước; đóng dấu miễn cước.động từ
- Ký miễn cước.động từ
- Cấp giấy thông hành.động từ
- Chữ ký miễn cước.danh từ
- Bì có chữ ký miễn cước.danh từ
- Ngay thật, thẳng thắn, bộc trực.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They franked the envelope before sending it.
-
She franked the letter with an official mark.
-
The clerk franked him a travel pass.
-
The frank was missing from the old mail.
-
He found a frank on the document.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép