Nghĩa tiếng Việt
- Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.danh từ
- Quái vật; điều kỳ dị.danh từ
- Người có kiến thức uyên thâm trong một lĩnh vực, kẻ sùng bái, người mến mộdanh từ
- Làm lốm đốm, làm có vệt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His behavior was a total freak of habit.
-
The strange weather is a freak of nature.
-
He is a neat freak who cleans everything.
-
The artist freaked the cloth with bright spots.
-
out of mere freak
chỉ vì tính đồng bóng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép