Nghĩa tiếng Việt
- Tự do.tính từ
- Không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn.tính từ
- Không bị, khỏi phải, thoát được.tính từ
- Rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ.tính từ
- Lỏng, không bọ ràng buộc.tính từ
- Suồng sã; xấc láo; tục.tính từ
- Thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng.tính từ
- Rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Everyone enjoys living in a free country.
-
You can get free admission to the museum.
-
She felt free from all her worries today.
-
Is this seat free for me to sit?
-
Please leave one end of the rope free.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép