Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hóa được chuyên chở.danh từ
- Việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ).danh từ
- Tiền cước chuyên chở.danh từ
- Sự thuê tàu chuyên chở.danh từ
- Chất hàng xuống (tàu).động từ
- Thuê (tàu) chuyên chở.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The freight arrived on a large truck.
-
Freight moved slowly through the port.
-
The freight cost more than expected.
-
They paid freight for the shipment.
-
Workers freight the boxes onto the ship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép