TanroDictionary Sổ từ

freight

/freɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng hóa được chuyên chở.danh từ
  2. Việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ).danh từ
  3. Tiền cước chuyên chở.danh từ
  4. Sự thuê tàu chuyên chở.danh từ
  5. Chất hàng xuống (tàu).động từ
  6. Thuê (tàu) chuyên chở.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The freight arrived on a large truck.

  2. Freight moved slowly through the port.

  3. The freight cost more than expected.

  4. They paid freight for the shipment.

  5. Workers freight the boxes onto the ship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép