Nghĩa tiếng Việt
- Sự đông giá.danh từ
- Sương giá.danh từ
- Sự lạnh nhạt.danh từ
- Sự thất bại.danh từ
- Làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng... ).động từ
- Phủ sương giá.động từ
- Rắc đường lên.động từ
- Làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Frost covered the grass at dawn.
-
A thin frost covered the window.
-
Her voice had a frost after the argument.
-
The team suffered a frost in the final game.
-
He learned to frost the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép