Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp.động từ
- Trang bị đồ đạc cho (phòng, nhà... ).động từ
Tiếng Nhật
- 備え付けるそなえつけるtrang bị, lắp đặt
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi (thuốc)
Ví dụ
-
Please furnish a chair and lamp.
-
They furnish the room with simple wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép