Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi.danh từ
- Cái banh miệng.danh từ
- Trò khôi hài.danh từ
- lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa.danh từ
- Sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).danh từ
- Cái nắp, cái nút.danh từ
- Bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gag kept him from shouting.
-
That joke was a funny gag.
-
The doctor used a gag in surgery.
-
The clown's gag made the kids laugh.
-
It was only a gag to trick him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép