TanroDictionary Sổ từ

gag

/ɡæɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi.danh từ
  3. Cái banh miệng.danh từ
  4. Trò khôi hài.danh từ
  5. lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa.danh từ
  6. Sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).danh từ
  7. Cái nắp, cái nút.danh từ
  8. Bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gag kept him from shouting.

  2. That joke was a funny gag.

  3. The doctor used a gag in surgery.

  4. The clown's gag made the kids laugh.

  5. It was only a gag to trick him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép