Nghĩa tiếng Việt
- Mật.danh từ
- Túi mật.danh từ
- Chất đắng; vị đắng.danh từ
- Nỗi cay đắng, mối hiềm oán.danh từ
- , (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược.danh từ
- Mụn cây, vú lá.danh từ
- Vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa... ).danh từ
- Chỗ trơ trụi (ở cánh đồng... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gall played a key role.
-
The doctor checked her gall carefully.
-
The tea left a gall taste in his mouth.
-
She endured the gall of life with grace.
-
I cannot believe he had the gall to lie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép