TanroDictionary Sổ từ

gall

/ɡɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mật.danh từ
  2. Túi mật.danh từ
  3. Chất đắng; vị đắng.danh từ
  4. Nỗi cay đắng, mối hiềm oán.danh từ
  5. , (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược.danh từ
  6. Mụn cây, vú lá.danh từ
  7. Vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa... ).danh từ
  8. Chỗ trơ trụi (ở cánh đồng... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gall played a key role.

  2. The doctor checked her gall carefully.

  3. The tea left a gall taste in his mouth.

  4. She endured the gall of life with grace.

  5. I cannot believe he had the gall to lie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép