Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo (có tính chất tiêu biểu).danh từ
- Cách ăn mặc.danh từ
- Mặc.động từ
Tiếng Nhật
- 服装ふくそうtrang phục, quần áo
Ví dụ
-
She wore the garb of a royal queen.
-
Her garb was simple and clean.
-
They garb themselves in traditional costumes.
-
in the garb of a sailor
mặc quần áo lính thuỷ
-
to garb oneself as a sailor
mặc quần áo cho lính thuỷ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép