TanroDictionary Sổ từ

garb

/ɡɑːb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo (có tính chất tiêu biểu).danh từ
  2. Cách ăn mặc.danh từ
  3. Mặc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore the garb of a royal queen.

  2. Her garb was simple and clean.

  3. They garb themselves in traditional costumes.

  4. in the garb of a sailor

    mặc quần áo lính thuỷ

  5. to garb oneself as a sailor

    mặc quần áo cho lính thuỷ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép