TanroDictionary Sổ từ

gem

/ˈdʒɛm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên ngọc.danh từ
  2. Đá chạm, ngọc chạm.danh từ
  3. Vật quý nhất.danh từ
  4. Bánh bơ nhạt.danh từ
  5. Dát ngọc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a gem around her neck.

  2. The old ring had a tiny gem carving.

  3. She found a beautiful gem in the sand.

  4. We ate a warm gem with tea.

  5. He will gem the silver box with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép