Nghĩa tiếng Việt
- Viên ngọc.danh từ
- Đá chạm, ngọc chạm.danh từ
- Vật quý nhất.danh từ
- Bánh bơ nhạt.danh từ
- Dát ngọc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a gem around her neck.
-
The old ring had a tiny gem carving.
-
She found a beautiful gem in the sand.
-
We ate a warm gem with tea.
-
He will gem the silver box with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép