TanroDictionary Sổ từ

get

/ɡet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được, có được, kiếm được, lấy được.động từ
  2. Nhận được, xin được, hỏi được.động từ
  3. Tìm ra, tính ra.động từ
  4. Mua.động từ
  5. Học (thuộc lòng).động từ
  6. Mắc phải.động từ
  7. Ăn.động từ
  8. Bắt được (cá, thú rừng... ); đem về, thu về (thóc... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You need to get a job to support yourself.

  2. Did you get a telegram from your brother?

  3. I hope to get a high grade on average.

  4. She went to the store to get a new hat.

  5. You should get that poem by heart quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép