Nghĩa tiếng Việt
- Được, có được, kiếm được, lấy được.động từ
- Nhận được, xin được, hỏi được.động từ
- Tìm ra, tính ra.động từ
- Mua.động từ
- Học (thuộc lòng).động từ
- Mắc phải.động từ
- Ăn.động từ
- Bắt được (cá, thú rừng... ); đem về, thu về (thóc... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You need to get a job to support yourself.
-
Did you get a telegram from your brother?
-
I hope to get a high grade on average.
-
She went to the store to get a new hat.
-
You should get that poem by heart quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép