Nghĩa tiếng Việt
- Ma.danh từ
- Gầy như ma.danh từ
- Bóng mờ, nét thoáng một chút.danh từ
- Người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn.danh từ
- Linh hồn, hồn.danh từ
- Hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma.động từ
- Giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do you believe in a scary ghost?
-
The old tree looked ghost thin.
-
A ghost of a smile appeared on her face.
-
He hired a ghost for his novel.
-
The old man finally gave up the ghost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép