TanroDictionary Sổ từ

ghost

/ɡəʊst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma.danh từ
  2. Gầy như ma.danh từ
  3. Bóng mờ, nét thoáng một chút.danh từ
  4. Người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn.danh từ
  5. Linh hồn, hồn.danh từ
  6. Hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma.động từ
  7. Giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you believe in a scary ghost?

  2. The old tree looked ghost thin.

  3. A ghost of a smile appeared on her face.

  4. He hired a ghost for his novel.

  5. The old man finally gave up the ghost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép