TanroDictionary Sổ từ

give

/ɡɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho, biếu, tặng, ban.động từ
  2. Cho, sinh ra, đem lại.động từ
  3. Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.động từ
  4. Truyền cho, làm lây sang.động từ
  5. Trả (tiền... ); trao đổi.động từ
  6. Làm cho, gây ra.động từ
  7. Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.động từ
  8. Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội... ); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc... ), ngâm (một bài thơ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will give you a very handsome present today.

  2. This new business plan will give us great profit.

  3. You should always give a good example to children.

  4. A cold can give flu to others.

  5. how much did you give for it?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép