Nghĩa tiếng Việt
- Cho, biếu, tặng, ban.động từ
- Cho, sinh ra, đem lại.động từ
- Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.động từ
- Truyền cho, làm lây sang.động từ
- Trả (tiền... ); trao đổi.động từ
- Làm cho, gây ra.động từ
- Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.động từ
- Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội... ); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc... ), ngâm (một bài thơ... ).động từ
Tiếng Nhật
- 呉れるくれるcho
- 贈るおくるtặng, biếu
- 施すほどこすbố thí, ban phát
- 授けるさずけるban, trao, tặng
- 差し上げるさしあげるnâng lên, giơ lên
Ví dụ
-
They will give you a very handsome present today.
-
This new business plan will give us great profit.
-
You should always give a good example to children.
-
A cold can give flu to others.
-
how much did you give for it?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép