TanroDictionary Sổ từ

goal

/ɡəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khung thành gồm.danh từ
  2. Bàn thắng, điểm.danh từ
  3. Đích; mục đích, mục tiêu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team worked hard to keep the goal.

  2. The team scored a goal in the final minute.

  3. She worked hard to reach her career goal.

  4. to keep the goal

    giữ gôn

  5. to kick a goal

    sút ghi một bàn thắng (bóng đá)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép