Nghĩa tiếng Việt
- Khung thành gồm.danh từ
- Bàn thắng, điểm.danh từ
- Đích; mục đích, mục tiêu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team worked hard to keep the goal.
-
The team scored a goal in the final minute.
-
She worked hard to reach her career goal.
-
to keep the goal
giữ gôn
-
to kick a goal
sút ghi một bàn thắng (bóng đá)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép