Nghĩa tiếng Việt
- Con dê.danh từ
- Người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê.danh từ
- (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo).danh từ
Tiếng Nhật
- 未ひつじMùi (con giáp thứ tám, con dê)
Ví dụ
-
The goat climbed the rocky hill.
-
He acted like a goat at the party.
-
We studied the goat in the sky chart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép