TanroDictionary Sổ từ

goat

/ɡəʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con dê.danh từ
  2. Người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê.danh từ
  3. (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The goat climbed the rocky hill.

  2. He acted like a goat at the party.

  3. We studied the goat in the sky chart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép