Nghĩa tiếng Việt
- Những cái đã ăn vào bụng.danh từ
- Hẽm núi, hẻm núi; đèo.danh từ
- Cửa hẹp vào pháo đài.danh từ
- Rãnh máng.danh từ
- Sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn).danh từ
- Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a huge gorge after the hike.
-
We hiked through a narrow gorge.
-
The old fort guarded the gorge.
-
Water ran through the deep gorge.
-
He ate in a quick gorge after practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép