TanroDictionary Sổ từ

gorge

/ɡɔːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những cái đã ăn vào bụng.danh từ
  2. Hẽm núi, hẻm núi; đèo.danh từ
  3. Cửa hẹp vào pháo đài.danh từ
  4. Rãnh máng.danh từ
  5. Sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn).danh từ
  6. Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had a huge gorge after the hike.

  2. We hiked through a narrow gorge.

  3. The old fort guarded the gorge.

  4. Water ran through the deep gorge.

  5. He ate in a quick gorge after practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép