TanroDictionary Sổ từ

govern

/ˈɡʌvn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước).động từ
  2. Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình... ); chỉ huy (một pháo đài).động từ
  3. Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng... ).động từ
  4. Chi phối, ảnh hưởng.động từ
  5. kỹ điều chỉnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Elected leaders govern the city fairly.

  2. They govern the school with care.

  3. You must learn to govern your emotions.

  4. Fear can govern our choices.

  5. Strong habits govern daily life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép