Nghĩa tiếng Việt
- Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.tính từ
- Sinh động.tính từ
- Tạo hình.tính từ
- (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ.tính từ
Tiếng Nhật
- 図形ずけいhình, đồ hình, hình vẽ
- グラフィックđồ họa
- グロkỳ quái, ghê rợn, kinh dị
- 躍如やくじょsống động, như thật
- 生々しいなまなましいsống động, chân thực, rõ mồn một
Ví dụ
-
Please check the graphic statics on this page.
-
She gave a graphic account of the match.
-
Students often study the graphic arts in school.
-
The graphic style made the map easy to read.
-
graphic statics
tĩnh học đồ thị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép