TanroDictionary Sổ từ

graphic

/ˈɡræfɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.tính từ
  2. Sinh động.tính từ
  3. Tạo hình.tính từ
  4. (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please check the graphic statics on this page.

  2. She gave a graphic account of the match.

  3. Students often study the graphic arts in school.

  4. The graphic style made the map easy to read.

  5. graphic statics

    tĩnh học đồ thị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép