Nghĩa tiếng Việt
- Mồ, mả, phần mộ.danh từ
- Nơi chôn vùi.danh từ
- Sự chết, âm ty, thế giới bên kia.danh từ
- Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Đào (huyệt) chôn.động từ
- Cạo quét (tàu).động từ
- Dấu huyền.danh từ
- Trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Flowers grew near the grave.
-
They visited the old grave in the forest.
-
She felt he was judging her from beyond the grave.
-
He graved the lesson in his memory.
-
They grave the burial plot by noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép