TanroDictionary Sổ từ

grave

/ɡreɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồ, mả, phần mộ.danh từ
  2. Nơi chôn vùi.danh từ
  3. Sự chết, âm ty, thế giới bên kia.danh từ
  4. Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  5. Đào (huyệt) chôn.động từ
  6. Cạo quét (tàu).động từ
  7. Dấu huyền.danh từ
  8. Trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Flowers grew near the grave.

  2. They visited the old grave in the forest.

  3. She felt he was judging her from beyond the grave.

  4. He graved the lesson in his memory.

  5. They grave the burial plot by noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép