TanroDictionary Sổ từ

great

/ɡreɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớn, to lớn, vĩ đại.tính từ
  2. Hết sức, rất.tính từ
  3. Cao quý, cao cả, cao thượng.tính từ
  4. Tuyệt hay, thật là thú vị.tính từ
  5. Giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận.tính từ
  6. Thân (với ai).tính từ
  7. (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A great wind blew the leaves away today.

  2. She handled the situation with great care.

  3. She gave a great speech about kindness.

  4. That is great news for our whole team.

  5. She is great on mathematics and science.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép