Nghĩa tiếng Việt
- Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.động từ
- Lớn, lớn lên (người).động từ
- Phát triển, tăng lên, lớn thêm.động từ
- Dần dần trở thành, dần dần trở nên.động từ
- Trồng (cây, hoa).động từ
- Để (râu, tóc... ) mọc dài.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rice plants grow well in this field.
-
The young children grow very fast every year.
-
The child grow quickly in warm weather.
-
Her English skills will grow with daily practice.
-
We grow herbs on the kitchen windowsill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép