Nghĩa tiếng Việt
- Sự phun ra, sự vọt ra.danh từ
- Sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm).danh từ
- Phun ra, vọt ra.động từ
- Nói một thôi một hồi, phun ra một tràng.động từ
- Bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm... ).động từ
Tiếng Nhật
- 放出ほうしゅつsự phóng ra, thải ra
Ví dụ
-
A gush of water filled the sink.
-
He spoke with a gush of sudden emotion.
-
Water began to gush from the crack.
-
He would gush about his new shoes.
-
She gushes over every small gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép