TanroDictionary Sổ từ

gush

/ɡʌʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phun ra, sự vọt ra.danh từ
  2. Sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm).danh từ
  3. Phun ra, vọt ra.động từ
  4. Nói một thôi một hồi, phun ra một tràng.động từ
  5. Bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A gush of water filled the sink.

  2. He spoke with a gush of sudden emotion.

  3. Water began to gush from the crack.

  4. He would gush about his new shoes.

  5. She gushes over every small gift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép