Nghĩa tiếng Việt
- Gymnasium.danh từ
- Thể dục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I left my bag in the gym.
-
Daily gym keeps him strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɪm/
I left my bag in the gym.
Daily gym keeps him strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép